
Dành cho nhà hàng, khách sạn và bao bì thực phẩm bán lẻ.
Lợi thế cốt lõi:
✅ Vận hành tốc độ cao
✅ Quy trình làm việc tự động chỉ với một thao tác chạm
✅ Khả năng tương thích vật liệu phổ quát
| Tham số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn điện | 220V 2.4kW |
| Áp suất làm việc | ≥0,6 MPa |
| Máy nén khí | ≥750W |
| Kích thước (Dài × Rộng × Cao) | 1300×1300×1550mm |
| Trọng lượng tịnh/trọng lượng cả bao bì | 100kg / 125kg (có thùng) |
| Dung tích | 7-8 đơn vị/phút |
| Vật liệu thùng chứa | Nhiệt độ niêm phong tối ưu |
|---|---|
| Thùng chứa PE | 175°C |
| Thùng chứa PP | 180-190°C |
| Thùng chứa PS | 170-180°C |
| Hộp bìa cứng | 170°C |
| Màng phim có thể bóc | 180-190°C |
| Hộp đựng bằng giấy bạc | 170-180°C |
Hệ thống điều khiển cảm ứng chính xác đảm bảo nhiệt độ ổn định để giữ độ tươi ngon tối đa.
| Thành phần | Thương hiệu/Chất liệu | Tính năng chính |
|---|---|---|
| Giao diện người dùng màn hình cảm ứng | Trung Đại Hữu Không | Điều chỉnh thông số trực quan |
| Khuôn | Nhôm 6061 dùng trong thực phẩm | Chống ăn mòn & dễ vệ sinh |
| Cánh tay xử lý phim quay | Thiết kế theo yêu cầu | Tự động lấy phim và định vị. |
| Bộ điều chỉnh lọc gió | Maiers | Kiểm soát áp suất chính xác |
| Xi lanh/Van điện từ | Maiers/Gia Lăng | Cơ chế niêm phong đáng tin cậy |
| Thân máy | Thép không gỉ 304 | Xây dựng an toàn thực phẩm |
Các ngành công nghiệp được phục vụ:
Hỗ trợ container:
“Kéo dài thời hạn sử dụng thêm 50% cho:
•Trái cây tươi cắt sẵn & salad
•Hải sản/Sushi
•Súp nóng và đồ ăn nguội
•Bao bì quả mọng (Yangmei)
Thiết kế chống rò rỉ, lý tưởng cho việc giao đồ ăn.
Hình ảnh được đề xuất:
- Sơ đồ quy trình hoạt hình minh họa trình tự hoạt động của cần xử lý phim.
- Biểu đồ so sánh nhiệt độ
- Video minh họa cách niêm phong hộp đựng hải sản.
Khẩu hiệu tiếp thị:
*“Công nghệ đóng gói chính xác với nắp đậy kín, giữ độ tươi ngon cho 8 gói mỗi phút”*